nhân sĩ

Học thuật
Thân thiện
nhân sĩ

Một nhân sĩ đang phát biểu tại một hội nghị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học thức, địa vị uy tín trong xã hội: "nhân sĩ" từ dùng để chỉ những người trí thức, danh vọng, được xã hội trọng vọng, thường những người không thuộc giai cấp công nhân nhưng tinh thần yêu nước tham gia các hoạt động xã hội, chính trị.
    • Người phẩm hạnh tài năng: Từ này cũng nhấn mạnh đến phẩm chất đạo đức năng lực của một con người, thường được dùng trong bối cảnh trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhân sĩ, trí thức đã nhiều đóng góp cho sự nghiệp giải phóng dân tộc.
    • Hội nghị tập hợp đông đảo các nhân sĩ yêu nước từ khắp mọi miền đất nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhân sĩ yêu nước": cụm từ dùng để chỉ những người học vấn, địa vị, luôn hướng về đấu tranh cho lợi ích của đất nước.

    • Phong trào Duy Tân thu hút nhiều nhân sĩ yêu nước.
  • "Nhân sĩ trí thức": cụm từ nhấn mạnh đồng thời hai yếu tố: địa vị xã hội (nhân sĩ) trình độ học vấn (trí thức).

    • Chính sách đoàn kết nhân sĩ trí thức luôn được coi trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Thân sĩ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng dùng để chỉ những người địa vị, danh vọng trong xã hội (theo nghĩa thứ 2 được nêu trong ngữ cảnh tham khảo).
  • Trí thức (danh từ): Người lao động trí óc, học vấn cao. "Nhân sĩ" thường bao hàm ý nghĩa "trí thức" nhưng nhấn mạnh hơn đến địa vị xã hội sự tham gia các vấn đề chung của đất nước.
  • Hiền sĩ (danh từ): Người tài đức, thường được dùng trong văn chương cổ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh : người danh tiếng, học rộng.
  • Hào kiệt: người tài giỏi, chí lớn (thường dùng trong bối cảnh lịch sử).
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "nhân sĩ" mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, các văn bản chính trị - xã hội hoặc khi nói về các nhân vật lịch sử đóng góp cho cộng đồng.
  • Trong bối cảnh lịch sử Việt Nam hiện đại, từ này thường gắn liền với những người tham gia Mặt trận Tổ quốc hoặc các tổ chức yêu nước, không thuộc thành phần công nhân.
nhân sĩ

Một nhân sĩ đang phát biểu tại một hội nghị.

  1. Cg. Thân sĩ, ngh. 2. Từ chung chỉ những người tham gia cách mạng, danh vọng, không thuộc giai cấp công nhân.

Từ gần giống

Từ chứa "nhân sĩ"