nhân sĩ

  1. Cg. Thân sĩ, ngh. 2. Từ chung chỉ những người tham gia cách mạng, danh vọng, không thuộc giai cấp công nhân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhân sĩ"

nhân sĩ
Một nhân sĩ đang phát biểu tại một hội nghị.